bóp nặn

  1. pressurer
    • Cường hào bóp nặn nông dân
      les hobereaux pressuraient les paysans

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bóp nặn
Bọn địa chủ cường hào ngày xưa thường bóp nặn nông dân bằng đủ thứ tô thuế nặng nề.